Bản dịch của từ 赞谒 trong tiếng Việt

赞谒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋzanthanh huyền

赞谒 (Động từ)

zàn yè
01

Thực hiện nghi lễ dẫn đường, ca tụng khi vào triều kiến vua hoặc bề trên (theo lối cổ) — Hán Việt: tán dệ (tán=ca ngợi, dệ=dẫn vào).

谓古代谒见帝王及上级官员时赞唱礼仪,引导进见。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞谒

zàn

Các từ liên quan

赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
赞
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Các biến thể:
贊, 賛, 讚
Hình thái radical:
⿱,兟,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép