Bản dịch của từ 赞隋 trong tiếng Việt

赞隋

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋzanthanh huyền

赞隋 (Động từ)

zàn suí
01

在隋祭即尸未食前的祭祀中协助或赞助大祝作陪祭或助祭之意可理解为辅助主持祭礼”)

谓佐助大祝隋祭。隋,尸未食前之隋祭。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞隋

zàn

suí

Các từ liên quan

赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
隋侯之珠
隋卞
隋和
隋唐演义
隋圜
赞
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Các biến thể:
贊, 賛, 讚
Hình thái radical:
⿱,兟,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép