Bản dịch của từ 赢虚 trong tiếng Việt
赢虚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
赢虚 (Danh từ)
【yíng xū】
01
虚与实的并列概念:既有充实又有空虚,指“虚实”两方面(多用于书面或哲学语境)。可联想汉越读音“赢虚”作为对比“实虚”。
充实和空虚。犹言虚实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赢虚
yíng
赢
xū
虚
Các từ liên quan
赢不足
赢亏
赢余
赢便
赢储
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
- Các biến thể:
- 贏, 𡧐, 𦢼
- Hình thái radical:
- ⿵,𣎆,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浧
營
䑉
藀
营
桯
熒
濚
溁
耺
贏
㶈
购
赝
箦
赉
赚
赞
贼
贻
赣
贽
赛
贸
謘
䤹
䡧
儠
螳
顃
翵
藋
䙝
邇
鎂
聲
赢得
输赢
赢利
双赢
赢家
共赢
躺赢
赢余
赌赢
互利共赢
