Bản dịch của từ 走吏 trong tiếng Việt

走吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǒu

ㄗㄡˇzouthanh hỏi

走吏 (Danh từ)

zǒu lì
01

Các viên lí nhỏ chuyên đi làm việc lặt vặt, chạy công văn (lục sự, người hành sự hộ việc); người lao công trong quan trường

供奔走的小吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 走吏

zǒu

Các từ liên quan

走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
走
Bính âm:
【zǒu】【ㄗㄡˇ】【TẨU】
Các biến thể:
㞫, 赱, 𡗱, 𣥕, 𣥚, 𧺆, 𡹦, 𨑿, 𨒨
Hình thái radical:
⿱,土,龰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép