Bản dịch của từ 走拢 trong tiếng Việt

走拢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǒu

ㄗㄡˇzouthanh hỏi

走拢 (Động từ)

zóu lǒng
01

Tụ tập, kéo lại gần nhau; tập trung gần vào một chỗ

1.聚集。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.走动;来往。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 走拢

zǒu

lǒng

Các từ liên quan

走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
拢傍
拢共
拢头
拢子
拢家
走
Bính âm:
【zǒu】【ㄗㄡˇ】【TẨU】
Các biến thể:
㞫, 赱, 𡗱, 𣥕, 𣥚, 𧺆, 𡹦, 𨑿, 𨒨
Hình thái radical:
⿱,土,龰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép