Bản dịch của từ 走队 trong tiếng Việt
走队
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǒu | ㄗㄡˇ | z | ou | thanh hỏi |
走队 (Động từ)
【zǒu duì】
01
Diễu hành, xếp hàng luyện tập (đi theo hàng ngũ để thao diễn hoặc huấn luyện)
2.列队操练。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dẫn đầu đội ngũ; xông pha dẫn đội (thường chỉ người hoặc tổ chức dẫn một đội người đi hành động)
1.率领队伍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 走队
zǒu
走
duì
队
Các từ liên quan
走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
队主
队伍
- Bính âm:
- 【zǒu】【ㄗㄡˇ】【TẨU】
- Các biến thể:
- 㞫, 赱, 𡗱, 𣥕, 𣥚, 𧺆, 𡹦, 𨑿, 𨒨
- Hình thái radical:
- ⿱,土,龰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赱
鯐
㞫
搊
䟋
䞝
赻
䞧
䞜
赽
䟅
趀
䟇
䟀
䞵
趫
囨
孛
呚
𠒀
杕
𠂯
𠇛
沂
䢏
𠀢
坐
壳
走路
走廊
走散
慢走
行走
走向
走运
走私
走开
走红
