Bản dịch của từ 趁取 trong tiếng Việt
趁取
Giới từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
趁取 (Giới từ)
【chèn qǔ】
01
Nhân lúc, nhân dịp; lấy thời cơ để làm gì (thường là lợi dụng thời điểm thuận lợi)
3.犹趁着。取,助词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhanh chóng lấy lấy, tranh thủ lấy được cái gì đó
2.犹获取。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nhân lúc, tranh thủ thời cơ để lấy, chiếm lấy
1.亦作“趂取”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁取
chèn
趁
qǔ
取
Các từ liên quan
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稱
榇
嚫
称
爯
趂
讖
䞋
偁
龀
櫬
谶
䞹
趨
趆
趄
赹
趔
趉
趘
越
趰
趈
趪
尰
悲
塟
䊂
䫹
廆
鈑
𠌀
軰
㻕
搔
㫿
趁早
趁机
趁便
趁势
趁着
趁热
趁手
趁墒
趁心
趁空
