Bản dịch của từ 趁口 trong tiếng Việt
趁口
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
趁口 (Động từ)
【chèn kǒu】
01
Nhân lúc người khác nói, theo giọng họ mà mở lời hoặc tranh thủ cơ hội để nói.
3.顺着别人的口气;趁机开口。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cách nói cổ, chỉ một kiểu cửa miệng, lời nói đặc trưng hoặc thói quen nói chuyện của một vùng hay nhóm người
1.亦作“趂口”。
Ví dụ
03
Tạm thời kiếm sống, lo miếng cơm manh áo một cách giản dị.
4.糊口;混饭吃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Ngẫu nhiên nói ra, nói bâng quơ không suy nghĩ kỹ.
2.随口。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁口
chèn
趁
kǒu
口
Các từ liên quan
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稱
榇
嚫
称
爯
趂
讖
䞋
偁
龀
櫬
谶
䞹
趨
趆
趄
赹
趔
趉
趘
越
趰
趈
趪
尰
悲
塟
䊂
䫹
廆
鈑
𠌀
軰
㻕
搔
㫿
趁早
趁机
趁便
趁势
趁着
趁热
趁手
趁墒
趁心
趁空
