Bản dịch của từ 趁浪 trong tiếng Việt

趁浪

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

趁浪 (Động từ)

chèn làng
01

Nhanh chóng, tranh thủ lúc sóng to để làm việc gì đó (thường là đi qua hay di chuyển).

1.亦作“趂浪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhân dịp, tranh thủ dịp để tham gia vào sự kiện đông người hoặc không khí náo nhiệt; làm cho mình hòa nhập vào đám đông.

2.赶热闹,凑热闹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Theo dòng nước, sống theo hoàn cảnh mà không có chủ kiến riêng

3.随波逐流。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁浪

chèn

làng

Các từ liên quan

趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
趁
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
Hình thái radical:
⿺,走,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép