Bản dịch của từ 趁船 trong tiếng Việt
趁船
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
趁船 (Động từ)
【chèn chuán】
01
Đuổi theo, truy bắt tàu thuyền
2.追逐船只。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lợi dụng lúc có tàu thuyền để đi, lên tàu.
1.亦作“趂船”。搭乘船只。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 趁船
chèn
趁
chuán
船
Các từ liên quan
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
船东
船人
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 趂, 跈, 𢌝, 𧽃, 蹨
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稱
榇
嚫
称
爯
趂
讖
䞋
偁
龀
櫬
谶
䞹
趨
趆
趄
赹
趔
趉
趘
越
趰
趈
趪
尰
悲
塟
䊂
䫹
廆
鈑
𠌀
軰
㻕
搔
㫿
趁早
趁机
趁便
趁势
趁着
趁热
趁手
趁墒
趁心
趁空
