Bản dịch của từ 超升 trong tiếng Việt
超升
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
超升 (Động từ)
【chāo shēng】
01
Siêu thoát; về miền cực lạc
佛教用语,指人死后灵魂升入极乐世界
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Siêu thăng (linh hồn người chết thăng lên thiên giới)
死者灵魂上升天界
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超升
chāo
超
shēng
升
Các từ liên quan
超世
超世之功
超世之才
超世拔俗
超世絶伦
升中
升云
升仙
升仙太子
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
- Các biến thể:
- 趫, 趠
- Hình thái radical:
- ⿺,走,召
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摷
欩
抄
綽
绰
窼
勦
剿
钞
吵
訬
鈔
赾
趓
䟇
趱
赼
䟋
赴
趙
趃
䞖
䞠
走
喨
㓻
喘
湀
塅
遇
𠌧
萮
堷
跛
鉅
䎷
超市
超过
超级
超越
超出
超人
超重
超商
超标
高超
