Bản dịch của từ 超忽 trong tiếng Việt

超忽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

超忽 (Tính từ)

chāo hū
01

(1) Trạng thái xa xăm, hẻo lánh, cách xa như mơ; (2) nhanh, chớp nhoáng; (3) bơ vơ, u sầu, rỗng rài

遥远的样子:路途超忽|东望平皋,千里超忽。快速:手裁举,则又超忽而跃。惆怅;迷惘:心神超忽|超忽凄怆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超忽

chāo

超
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
Các biến thể:
趫, 趠
Hình thái radical:
⿺,走,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép