Bản dịch của từ 跟从 trong tiếng Việt

跟从

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēn

ㄍㄣgenthanh ngang

跟从 (Động từ)

gēn cóng
01

Theo; đi theo

跟随

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tuỳ tùng; nhân viên tuỳ tùng

旧指随从人员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跟从

gēn

cóng

跟
Bính âm:
【gēn】【ㄍㄣ】【CÂN】
Các biến thể:
𣥦, 𦚣, 𨁞
Hình thái radical:
⿰,⻊,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép