Bản dịch của từ 跟包 trong tiếng Việt
跟包
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēn | ㄍㄣ | g | en | thanh ngang |
跟包 (Động từ)
【gēn bāo】
01
Hoá trang
旧时指专为某个戏曲演员管理服装及做其他杂务
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
跟包 (Danh từ)
【gēn bāo】
01
Chuyên viên hoá trang; chuyên viên trang điểm
指做这种工作的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跟包
gēn
跟
bāo
包
- Bính âm:
- 【gēn】【ㄍㄣ】【CÂN】
- Các biến thể:
- 𣥦, 𦚣, 𨁞
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
根
蹎
蹜
蹁
跰
踑
踃
跹
蹅
䟝
足
䟚
䠐
雊
蒽
蜌
塞
碌
㻣
蒱
鉔
勡
䚀
䘶
煒
跟踪
跟着
跟前
跟前
跟随
跟进
跟上
跟班
跟风
跟头
