Bản dịch của từ 躁剽 trong tiếng Việt
躁剽
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zào | ㄗㄠˋ | z | ao | thanh huyền |
躁剽 (Tính từ)
【zào piāo】
01
Chơn lẹ, nhanh nhẹn và mạnh mẽ; vẫn mạnh mẽ, cơ động (nhấn mạnh vào nhẹ nhàng, nhanh nhẹn nhưng có uy lực)
2.犹言轻捷强悍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(罕见)词语注记:亦作“?剽”。原义不明,文献中作异体字或古字用法,常见于古籍训释中;可理解为与“剽(掠夺、剽窃)”相关的异体或古写法。
1.亦作“?剽”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 躁剽
zào
躁
piāo
剽
Các từ liên quan
躁乱
躁人
躁作
躁健
躁切
剽伤
剽便
剽俗
剽分
剽刦
- Bính âm:
- 【zào】【ㄗㄠˋ】【TÁO】
- Các biến thể:
- 懆, 趮, 𨅶
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,喿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簉
燥
噪
梍
譟
唣
㲧
煰
皂
喿
趮
造
䠑
踏
踎
踐
踊
䠦
踑
跙
躒
䟙
蹷
䟡
蠣
譩
䠨
䳮
鐼
黤
䭜
獽
鰒
𠑐
䳦
蘘
暴躁
烦躁
急躁
浮躁
焦躁
躁动
狂躁
骄躁
躁急
发躁
