Bản dịch của từ 车刀 trong tiếng Việt
车刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄐㄩ | j | u | thanh ngang |
车刀 (Danh từ)
【chē dāo】
01
Dao tiện (cắm trên máy tiện dùng để cắt, gọt vật liệu như kim loại), thường gọi theo loại: dao tiện phải, dao tròn, dao mặt, dao cắt ren...
车床上用以切削的刀具。通常以高碳钢、高速钢、碳化钨等材料制成。如右手车刀、圆头车刀、平面车刀、螺纹车刀等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车刀
chē
车
dāo
刀
- Bính âm:
- 【jū】【ㄐㄩ, ㄔㄜ】【XA】
- Các biến thể:
- 車, 𠦴, 𨏖
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蛼
車
唓
俥
伡
硨
莗
砗
锔
㐝
泃
苴
且
㪺
匊
居
據
㡹
裾
据
辂
辒
辐
辄
辎
轻
轩
辋
䢀
轾
辅
辗
龶
父
什
𠙸
币
幻
𠖭
丏
仉
𠚪
今
𠀀
汽车
堵车
火车
开车
车站
骑车
车祸
车间
打车
车厢
