Bản dịch của từ 车刀 trong tiếng Việt

车刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

车刀 (Danh từ)

chē dāo
01

Dao tiện (cắm trên máy tiện dùng để cắt, gọt vật liệu như kim loại), thường gọi theo loại: dao tiện phải, dao tròn, dao mặt, dao cắt ren...

车床上用以切削的刀具。通常以高碳钢、高速钢、碳化钨等材料制成。如右手车刀、圆头车刀、平面车刀、螺纹车刀等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 车刀

chē

dāo

车
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ, ㄔㄜ】【XA】
Các biến thể:
車, 𠦴, 𨏖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép