Bản dịch của từ 辅行 trong tiếng Việt
辅行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
辅行 (Danh từ)
【fǔ xíng】
01
Phó sứ; chức quan phụ giúp sứ thần chính để thay mặt hoặc cùng thực hiện công vụ (tương tự làm phó, trợ lý trong phái đoàn ngoại giao cổ)
副使。辅助正使行事,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辅行
fǔ
辅
xíng
行
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỤ】
- Các biến thể:
- 輔, 俌, 䩉, 𥙳, 𨊽, 𩒺
- Hình thái radical:
- ⿰,车,甫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焤
俛
脯
柎
俌
腐
䩉
䳝
輔
乶
䋨
釜
辆
轻
辉
软
车
轿
轵
输
轷
辁
辕
轾
㥌
㧺
啸
惗
㟛
欳
梺
釱
㔭
淧
崘
䏸
辅导
辅助
辅料
辅音
辅修
辅佐
辅以
辅食
辅币
辅大
