Bản dịch của từ 辔影 trong tiếng Việt
辔影
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
辔影 (Danh từ)
【pèi yǐng】
01
Bọt nước và cái bóng. Chỉ cuộc đời vô thường. ◇Kim Cương Kinh 金剛經: Nhất thiết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh 一切有為法如夢幻泡影 Hết thảy mọi sự hiện có đều như mơ như ảo như bọt như bóng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辔影
pèi
辔
yǐng
影
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【BÍ】
- Các biến thể:
- 轡, 㘘, 𢢦, 𢥩, 𣦱, 𦆕, 𦇷, 𨏯, 𨏷, 𬘄
- Hình thái radical:
- ⿱⿲,纟,车,纟,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フ一丨フフ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馷
旆
䡊
伂
㾦
淠
帔
昢
轡
浿
霈
姵
车
辍
辎
轺
轮
轸
辏
辙
轰
辋
辉
轼
誀
䣴
䂷
蓗
䛗
䄔
嵭
摸
𠄾
嗇
痸
瑇
辔头
辔影
辔制
并辔
揽辔澄清
长辔远驭
