Bản dịch của từ 辕门抄 trong tiếng Việt
辕门抄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
辕门抄 (Danh từ)
【yuán mén chāo】
01
Một loại văn thư hành chính thời nhà Thanh do tổng đốc,巡抚 phát đi (ban hành từ phủ,州、县) để truyền đạt văn kiện và tình báo chính trị; ban đầu là bản sao chép, sau in mộc bản. (Hán-Việt:『uyên môn sao』— văn thư phát từ '辕门')
清代总督或巡抚官署中发抄的分寄所属各府﹑州﹑县的文书和政治情报。经官署的辕门抄出,故名。辕门抄最初是抄写的,后来由报房刻成木板印刷发行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辕门抄
yuán
辕
mén
门
chāo
抄
Các từ liên quan
辕下
辕下驹
辕垣
辕堂
辕期
门丁
门上
门上人
门下
门下人
抄书
抄事
抄件
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
- Các biến thể:
- 轅
- Hình thái radical:
- ⿰,车,袁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一一丨一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
縁
媴
援
㥳
䲻
蚖
謜
䖠
䲮
圜
員
贠
䢀
辈
轳
软
辌
轮
轫
辑
轻
轭
轸
轴
㽥
㷪
瑶
箑
熊
褗
䰠
㜟
褌
漲
僲
銢
轩辕
车辕
辕门
辕子
驾辕
行辕
辕马
轩辕氏
南辕北辙
拜倒辕门
