Bản dịch của từ 辟举 trong tiếng Việt

辟举

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

ㄆㄧpithanh ngang

ㄆㄧˋpithanh huyền

辟举 (Động từ)

bì jǔ
01

Chiêu mộ; triệu tuyển, lựa chọn người (thường để tuyển dụng nhân tài hoặc mời giúp việc lớn)

徵召及选举。。后汉书.卷六十二.荀淑传:「爽见董卓忍暴滋甚,必危社稷,其所辟举皆取才略之士,将共图之。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辟举

辟
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【PHÍCH】
Các biến thể:
嬖, 𠈳, 𠊕, 𠊸, 𠮃, 𦜺, 𨐓, 𨐝, 𨐢, 𨐨, 避, 闢, 𪿢
Hình thái radical:
⿰,𡰪,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép