Bản dịch của từ 辟名 trong tiếng Việt

辟名

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

ㄆㄧpithanh ngang

ㄆㄧˋpithanh huyền

辟名 (Động từ)

pì míng
01

Làm giả sổ sách vì kho bạc, vật tư thực tế thiếu; bịa ra có tiền/của hoặc bớt thiếu thành nhiều (gian lận sổ sách)

谓库存财物与帐面不符。指因钱财物资短缺而造假帐以无作有或以少作多。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辟名

míng

辟
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【PHÍCH】
Các biến thể:
嬖, 𠈳, 𠊕, 𠊸, 𠮃, 𦜺, 𨐓, 𨐝, 𨐢, 𨐨, 避, 闢, 𪿢
Hình thái radical:
⿰,𡰪,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép