Bản dịch của từ 辟命 trong tiếng Việt

辟命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

ㄆㄧpithanh ngang

ㄆㄧˋpithanh huyền

辟命 (Danh từ)

pì mìng
01

Triệu mệnh của triều đình: lệnh mời ai đó vào làm quan hoặc nhận chức; (cổ) lệnh triệu vào triều/ra làm quan.

古代朝廷徵召人作官的命令。后汉书.卷三十六.贾逵传:「隐居教授,不应辟命。」。。三国演义.第三十三回:「我生受其辟命,亡而不哭,非义也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辟命

mìng

辟
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【PHÍCH】
Các biến thể:
嬖, 𠈳, 𠊕, 𠊸, 𠮃, 𦜺, 𨐓, 𨐝, 𨐢, 𨐨, 避, 闢, 𪿢
Hình thái radical:
⿰,𡰪,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép