Bản dịch của từ 边兵 trong tiếng Việt
边兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边兵 (Danh từ)
【biān bīng】
01
Binh lính bảo vệ biên giới, quân đội phòng thủ vùng biên.
1.守边之兵;边防部队。
Ví dụ
02
Binh lính biên phòng, lực lượng bảo vệ vùng biên giới.
4.边防。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chiến sự hoặc hoạt động quân sự diễn ra ở vùng biên giới, nơi tiếp giáp với nước ngoài.
2.指边境战事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Vũ khí dùng để bảo vệ biên giới, vùng biên phòng
3.边防用的武器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边兵
biān
边
bīng
兵
Các từ liên quan
边丁
边上
边业
边严
边乡
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
