Bản dịch của từ 边橑 trong tiếng Việt

边橑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边橑 (Động từ)

biān lǎo
01

Hành động vén hoặc kéo sang một bên; giống như '边撩' nghĩa là dùng tay hoặc vật gì đó để kéo hoặc vén sang mép bên.

见“边撩”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边橑

biān

lǎo

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
橑子
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép