Bản dịch của từ 边淮 trong tiếng Việt
边淮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边淮 (Danh từ)
【biān huái】
01
Ranh giới phân chia giữa Nam Minh và quân Thanh dọc theo sông Hoài vào cuối Minh đầu Thanh.
2.明末清初,淮河一线一度为南明与清军南北对峙的边界。亦称“边淮”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ranh giới biên giới thời Nam Tống, lấy dọc theo sông Hoài làm giới phân chia giữa hai phía Tống và Kim.
1.南宋时,淮河一线为宋金南北对峙的边界,故称“边淮”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边淮
biān
边
huái
淮
Các từ liên quan
边丁
边上
边业
边严
边乡
淮乡
淮军
淮剧
淮北
淮北市
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
