Bản dịch của từ 边老便便 trong tiếng Việt

边老便便

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边老便便 (Danh từ)

biān lǎo biàn pián
01

Chỉ người bụng to, phình ra như bụng bầu, thường dùng để gọi thân mật hoặc hài hước về người bụng lớn.

《后汉书.文苑传上.边韶》:“韶口辩,曾昼日假卧,弟子私嘲之曰:‘边孝先,腹便便。懒读书,但欲眠。’”后以“边老便便”称腹大的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边老便便

biān

lǎo

biàn

便

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
老一辈
老丈
老丈人
老三届
便中
便习
便了
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép