Bản dịch của từ 边荒 trong tiếng Việt

边荒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边荒 (Tính từ)

biān huāng
01

Vùng biên cương xa xôi, hoang vu; khu vực xa xôi hẻo lánh, ít người sinh sống

1.边远,荒远。也指边远荒凉地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xa xôi hẻo lánh, vùng đất hoang vu, ít người đến, cảm giác cô lập và lạnh lẽo.

2.边远荒凉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边荒

biān

huāng

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép