Bản dịch của từ 迂廻 trong tiếng Việt

迂廻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yuthanh ngang

迂廻 (Tính từ)

yū huí
01

Vòng vèo, quanh co; (cách nói) cũ kỹ, lỗi thời hoặc không thẳng thắn

或作「迂回」、「纡回」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

军事上的一种作战术语。即避过敌军主力,绕到其后方或侧面突袭敌人的战术。

Ví dụ
03

曲折回旋。。唐.王勃.还冀州别洛下知己序:「登鄂阪而迂回,入邙山而北走。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迂廻

huí

迂
Bính âm:
【yū】【ㄩ】【VU】
Các biến thể:
𨑛, 迃, 込
Hình thái radical:
⿺,辶,于
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép