Bản dịch của từ 过一过 trong tiếng Việt

过一过

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过一过 (Cụm từ)

guò yī guò
01

Để qua một bên, để sau một lúc; tạm gác (việc gì đó) chờ thời điểm thích hợp hơn. (gợi nhớ: — qua, 一过 — để qua một lần)

略缓时日。。如:「现在提这件事未免太早,过一过再说罢!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm/qua một lần, thử qua một lượt (thử nghiệm, xem xét sơ bộ); ví dụ: thử cho biết, kiểm tra nhanh

经过一次。。如:「过一过数儿」、「过一过目」、「过一过堂」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过一过

guò

guò

过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép