Bản dịch của từ 过不去 trong tiếng Việt
过不去
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过不去 (Động từ)
【guò bú qù】
01
Làm khó dễ, gây phiền toái hoặc không chịu thông cảm/tha thứ (làm cho người khác khó xử)
为难、刁难。。红楼梦.第八十三回:「他句句劝你,你却句句怄他。你有什么过不去,不要寻他,勒死我倒也是稀松的。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Không thể đi qua/không qua được vì bị cản trở; (kéo) gây khó xử, làm khó ai (ví dụ: tâm lý, mối quan hệ)
有所阻碍而无法通行。。如:「十字路口发生车祸,阻塞道路,车辆都过不去。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cảm thấy không nỡ, áy náy; trong lòng có áy náy khiến không thể đối xử bình thường (ví dụ: vì lỗi lầm hoặc vì thương cảm)
歉疚、抱歉。。红楼梦.第六十七回:「黛玉见宝玉如此,自己心里倒过不去。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过不去
guò
过
bù
不
qù
去
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
