Bản dịch của từ 过事 trong tiếng Việt
过事
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过事 (Động từ)
【guò shì】
01
Lỗi lầm, chuyện sai sót; việc làm không đúng
1.过错;错事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xong việc, hoàn thành xong công việc hay sự việc nào đó
2.谓事情办完。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Làm quá mức, làm quá đà một việc gì đó
3.过分地做某种活动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Làm đám cưới, tổ chức hôn lễ (theo cách nói phương ngữ)
4.方言。办婚事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Can thiệp, xen vào chuyện người khác hoặc việc gì đó
5.过问。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过事
guò
过
shì
事
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
