Bản dịch của từ 过化存神 trong tiếng Việt
过化存神
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过化存神 (Danh từ)
【guò huà cún shén】
01
Trạng thái tinh thần được lưu giữ và truyền lại qua sự cảm hóa của người thánh nhân, khiến dân chúng luôn bị ảnh hưởng sâu sắc và bền lâu.
过:经过;存:保存,具有。圣人所到之处,人民无不被感化,而永远受其精神影响。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过化存神
guò
过
huà
化
cún
存
shén
神
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
化为泡影
存亡
存亡安危
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
