Bản dịch của từ 过君表 trong tiếng Việt

过君表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过君表 (Danh từ)

guò jūn biǎo
01

Kỹ thuật lái xe ngựa trong cổ đại, gồm nghi thức chào khi qua vị trí của vua (quá quân biểu).

古代五种驾驭车马的技术之一。指驾车经过天子表位时的致敬礼仪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过君表

guò

jūn

biǎo

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
君上
君临
君主
君主专制
君主制
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép