Bản dịch của từ 过山炮 trong tiếng Việt

过山炮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过山炮 (Danh từ)

guò shān pào
01

Loại đại bác chiến trường, gọi tắt là 'sơn pháo', dùng trong chiến tranh để bắn phá mục tiêu trên địa hình đồi núi.

即山炮。野战炮之一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过山炮

guò

shān

pào

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép