Bản dịch của từ 过文 trong tiếng Việt
过文
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过文 (Danh từ)
【guò wén】
01
Hình thức chuyển tiếp, dạng trung gian giữa hai trạng thái hoặc giai đoạn
2.借指过渡形式。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ hoặc đoạn văn dùng để chuyển tiếp, nối ý trong bài viết
1.过渡文字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过文
guò
过
wén
文
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
