Bản dịch của từ 过日 trong tiếng Việt
过日
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过日 (Trạng từ)
【guò rì】
01
Sống, trải qua cuộc sống hàng ngày, làm sao để 'qua ngày' một cách bình thường và ổn định
1.过日子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quá ngày, vượt quá thời gian đã định
2.谓超过时日。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sau này, hôm khác (dùng để chỉ thời gian khác không phải hôm nay)
3.改日。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过日
guò
过
rì
日
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
