Bản dịch của từ 过破五 trong tiếng Việt

过破五

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过破五 (Danh từ)

guò pò wǔ
01

Phong tục cũ trong dân gian, thường liên quan đến các nghi lễ hoặc sinh hoạt truyền thống.

旧时民俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过破五

guò

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
五一六通知
五一节
五丁
五七
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép