Bản dịch của từ 过经过脉 trong tiếng Việt
过经过脉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过经过脉 (Danh từ)
【guò jīng guò mài】
01
Một thuật ngữ chỉ các dây thần kinh hoặc mạch máu đi qua, liên quan đến cấu trúc cơ thể (xem '过筋过脉').
见“过筋过脉”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过经过脉
guò
过
jīng
经
guò
脉
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
