Bản dịch của từ 过脉 trong tiếng Việt

过脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过脉 (Danh từ)

guò mài
01

Dòng nước hoặc đường dẫn dùng để thông qua, nối liền hai nơi; kênh dẫn nước.

1.沟通的水道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đoạn văn trong thơ hoặc văn xuôi nối liền ý trước và ý sau, giữ liên kết mạch lạc.

2.诗文中承前启后贯通上下的段落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过脉

guò

mài

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép