Bản dịch của từ 过马 trong tiếng Việt

过马

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过马 (Động từ)

guò mǎ
01

Chỉ cảnh vua ngự lên ngựa do thái giám chuẩn bị và dẫn ngựa đến dâng lên vua.

指皇帝乘骑,由宦官备马并牵来交献。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过马

guò

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép