Bản dịch của từ 迍剥 trong tiếng Việt

迍剥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhūn

ㄓㄨㄣzhunthanh ngang

迍剥 (Tính từ)

zhūn bāo
01

迍剥出自易经二卦名),引申為遭遇艱難仕途不順或不得志常用於書面/古文語境表示困苦逆境或境遇坎坷

屯﹑剥为《易》二卦名。迍,通“屯”。屯谓艰难,剥谓剥落。后以遭遇艰难﹑不得志为“迍剥”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迍剥

zhūn

Các từ liên quan

迍厄
迍否
迍塞
迍殃
迍滞
剥乱
迍
Bính âm:
【zhūn】【ㄓㄨㄣ】【TRUÂN】
Các biến thể:
𨑞
Hình thái radical:
⿺辶屯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép