Bản dịch của từ 迍邅 trong tiếng Việt
迍邅

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhūn | ㄓㄨㄣ | zh | un | thanh ngang |
迍邅 (Tính từ)
Chậm chạp
形容迟迟不进
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sự khốn đốn; hoàn cảnh không thuận lợi. ◇Tả Tư 左思: Anh hùng hữu truân triên; Do lai tự cổ tích 英雄有迍邅; 由來自古昔 (Vịnh sử 詠史). Gian nan; khó đi. ◇Tây du kí 西遊記: Lão sư phụ bộ bộ phùng tai; tài thoát liễu ma chướng; hạnh đắc giá nhất lộ bình an; hựu ngộ trứ hắc thủy truân triên 老師父步步逢災; 纔脫了魔障; 幸得這一路平安; 又遇着黑水迍邅 (Đệ tứ thập tam hồi). Chần chừ không tiến tới. ◇Trương Cảnh 張景: Đãn kiến khí thôn hồng ỷ thiên; trường kiếm lưu quang niên; cập tảo định Thiên San; mạc tự truân triên 但見氣吞虹倚天; 長劍流光撚; 及早定天山; 莫自迍邅 (Phi hoàn kí 飛丸記; Kinh để đạo cố 京邸道故).
困顿; 不得志
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Truân chuyên; truân chiên
处境艰险, 前进困难
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迍邅
zhūn
迍
zhān
邅
