Bản dịch của từ 迍邅 trong tiếng Việt

迍邅

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhūn

ㄓㄨㄣzhunthanh ngang

迍邅 (Tính từ)

zhūn zhān
01

Chậm chạp

形容迟迟不进

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự khốn đốn; hoàn cảnh không thuận lợi. ◇Tả Tư 左思: Anh hùng hữu truân triên; Do lai tự cổ tích 英雄有迍邅; 由來自古昔 (Vịnh sử 詠史). Gian nan; khó đi. ◇Tây du kí 西遊記: Lão sư phụ bộ bộ phùng tai; tài thoát liễu ma chướng; hạnh đắc giá nhất lộ bình an; hựu ngộ trứ hắc thủy truân triên 老師父步步逢災; 纔脫了魔障; 幸得這一路平安; 又遇着黑水迍邅 (Đệ tứ thập tam hồi). Chần chừ không tiến tới. ◇Trương Cảnh 張景: Đãn kiến khí thôn hồng ỷ thiên; trường kiếm lưu quang niên; cập tảo định Thiên San; mạc tự truân triên 但見氣吞虹倚天; 長劍流光撚; 及早定天山; 莫自迍邅 (Phi hoàn kí 飛丸記; Kinh để đạo cố 京邸道故).

困顿; 不得志

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Truân chuyên; truân chiên

处境艰险, 前进困难

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迍邅

zhūn

zhān

Các từ liên quan

迍剥
迍厄
迍否
迍塞
迍殃
邅危
邅厄
邅回
邅屯
邅徊
迍
Bính âm:
【zhūn】【ㄓㄨㄣ】【TRUÂN】
Các biến thể:
𨑞
Hình thái radical:
⿺辶屯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép