Bản dịch của từ 迎冬 trong tiếng Việt
迎冬
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
迎冬 (Tính từ)
【yíng dōng】
01
Gần vào mùa đông; như đã sang đông (chỉ tình trạng thời tiết, khí hậu chuyển sang xu hướng đông hơn)
2.犹入冬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lễ cổ truyền đón mùa đông (một nghi lễ tế ở thời xưa, vua và bá quan ra ngoại thành ở phía Bắc để tế thần Hắc Đế vào ngày Lập Đông)
1.古代祭礼之一。古人以冬与五方之北﹑五色之黑相配,故于立冬日,天子率百官出北郊祭黑帝,迎接冬日到来。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎冬
yíng
迎
dōng
冬
Các từ liên quan
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
冬不拉
冬事
冬令
冬住
冬候鸟
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
- Các biến thể:
- 𨒖
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萤
覮
瀛
盁
瑩
盈
爃
僌
䃷
赢
蛍
㿘
遺
遐
䢜
进
逪
遊
遳
遡
邍
迷
送
通
䒟
厑
杔
伹
㭅
沙
阼
皁
汪
芤
饪
臫
欢迎
迎接
迎合
迎面
迎来
迎新
迎战
迎宾
迎亲
迎风
