Bản dịch của từ 迎日 trong tiếng Việt
迎日
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
迎日 (Tính từ)
【yíng rì】
01
Nghi lễ nghênh đón mặt trời (thường chỉ vua thời xưa vào ngày mồng một tháng giêng hoặc ngày xuân phân ra phía đông để tế lễ mặt trời)
1.指古代帝王于正月朔日或春分日出东郊迎祭太阳。
Ví dụ
02
迎着太阳;向阳而立或随太阳转,常用于诗文(如“迎日而开”)
2.向日;随日。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎日
yíng
迎
rì
日
Các từ liên quan
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
- Các biến thể:
- 𨒖
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萤
覮
瀛
盁
瑩
盈
爃
僌
䃷
赢
蛍
㿘
遺
遐
䢜
进
逪
遊
遳
遡
邍
迷
送
通
䒟
厑
杔
伹
㭅
沙
阼
皁
汪
芤
饪
臫
欢迎
迎接
迎合
迎面
迎来
迎新
迎战
迎宾
迎亲
迎风
