Bản dịch của từ 迎气 trong tiếng Việt
迎气
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
迎气 (Danh từ)
【yíng qì】
01
Một nghi lễ cổ (đón khí/tiết) theo tín ngưỡng dân gian Trung Hoa: vào các ngày lập tiết (ví dụ lập春、立夏、立秋、立冬) cúng các vị “đế” (青帝、赤帝、白帝、黑帝,後來有時祭黄帝) nhằm đón tiếp khí tiết, cầu mùa màng tốt tươi — có thể hiểu ngắn gọn là “lễ đón khí tiết”.
上古于立春日祭青帝,立夏日祭赤帝,立秋日祭白帝,立冬日祭黑帝;后汉除祭四帝外,又于立秋前十八日祭黄帝。用以迎接四季,祈求丰年,谓之“迎气”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎气
yíng
迎
qì
气
Các từ liên quan
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
- Các biến thể:
- 𨒖
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萤
覮
瀛
盁
瑩
盈
爃
僌
䃷
赢
蛍
㿘
遺
遐
䢜
进
逪
遊
遳
遡
邍
迷
送
通
䒟
厑
杔
伹
㭅
沙
阼
皁
汪
芤
饪
臫
欢迎
迎接
迎合
迎面
迎来
迎新
迎战
迎宾
迎亲
迎风
