Bản dịch của từ 迎香 trong tiếng Việt

迎香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎香 (Danh từ)

yíng xiāng
01

Tên huyệt kinh mạch trên mặt, nằm gần cánh mũi (cách lỗ mũi khoảng 1/5), thường dùng trong châm cứu và xoa bóp.

人体经穴名。鼻孔旁五分之处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎香

yíng

xiāng

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
香丝
香严
香串
香乳
香云
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép