Bản dịch của từ 运单 trong tiếng Việt

运单

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

运单 (Danh từ)

yùn dān
01

Phiếu vận chuyển do người gửi hàng kê khai khi gửi hàng (giấy tờ làm căn cứ cho bên vận tải nhận và giao hàng).

托运人托运货物时填写的单据。是运输部门承运货物的依据。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运单

yùn

dān

Các từ liên quan

运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
运
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
運, 𨔪
Hình thái radical:
⿺,辶,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép