Bản dịch của từ 返老还童 trong tiếng Việt
返老还童
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | f | an | thanh hỏi |
返老还童 (Động từ)
【fǎn lǎo huán tóng】
01
Phục hồi tuổi trẻ; già trở nên trẻ lại (thường dùng hình ảnh, ví von về trẻ lại, phục hồi sức lực hoặc vẻ ngoài).
亦作「反老还童」、「返老归童」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nó là ẩn dụ cho việc lấy lại tuổi trẻ hoặc năng lượng, lấy lại tuổi trẻ như làm trẻ lại tuổi thanh xuân của một người (có thể là một cách nói cường điệu)
比喻年老却如年轻人般的健壮有精力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 返老还童
fǎn
返
lǎo
老
huán
还
tóng
童
- Bính âm:
- 【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
- Các biến thể:
- 反, 𢓉
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,反
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶丶フ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡊
橎
䛀
払
反
仮
迌
遛
遴
迅
運
迗
逻
迀
逡
遵
迶
邍
芦
肔
圽
尪
旴
努
怃
䖝
糺
私
佔
豸
往返
返回
返工
返航
重返
返程
返修
遣返
返还
复返
