Bản dịch của từ 进书 trong tiếng Việt
进书
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进书 (Động từ)
【jìn shū】
01
Dâng lên, trình bày văn bản, đề án (thường là tấu chương, sách lược lên cấp trên)
1.进呈书策。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dâng tặng, tiến cống sách vở hoặc tài liệu cho người khác hoặc tổ chức
2.进献书籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进书
jìn
进
shū
书
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
