Bản dịch của từ 进用 trong tiếng Việt

进用

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

进用 (Động từ)

jìn yòng
01

Chọn lựa và bổ nhiệm người phù hợp vào vị trí công tác

1.选拔任用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chi phí, tiêu dùng; dùng để chi trả, tương tự như 'phí dùng' hoặc 'chi phí'.

2.犹费用。进,通“赆”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进用

jìn

yòng

Các từ liên quan

进一层
进丁
进上
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
进
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
Các biến thể:
進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
Hình thái radical:
⿺,⻌,井
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép